Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Linh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Linh

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN Môn Toán Giáo viên: Nguyễn Thị Linh Trường Tiểu học Đại Đồng NĂM HỌC: 2023 - 2024 PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HUYỆN TIÊN DU Khởi động Trò chơi: Trái, phải, vỗ tay ! 149 597 876 149 597 876 Nhảy, vỗ tay Phải Trái Thứ Sáu ngày 11 tháng 8 năm 2023 TOÁN BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU S - 42 KHÁM PHÁ Trái Đất cách Mặt Trời khoảng 149 597 876 km (Theo Hiệp hội Thiên văn học Quốc tế) a) L ớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Số 149 597 876 1 4 9 5 9 7 8 7 6 Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn vị. Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn tám trăm bảy mươi sáu. Sao Kim – Mặt T rời: 108 000 000 km Sao Hỏa – Mặt T rời: 227 940 000 km b) 999 999 997 999 999 998 999 999 999 1 000 000 000 Số liền sau số 999 9999 9999 là số 1 000 000 000, đọc là: Một tỉ. Ví dụ: 15 000 000 000 Ví dụ: 100 000 000 000 HOẠT ĐỘNG N 2 M (Bài 1, 3) V (Bài 2) Đọc số dân (theo Tổng hợp dữ liệu của Ban Dân số năm 2019 ) của mỗi nước dưới đây. 1 M ột trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu mươi mốt người. C hín mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi chín người. H ai trăm bảy mươi ba triệu năm trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm mười lăm người. Viết số thành tổng (theo mẫu): 2 20 000 000 + 7 000 000 + 900 100 000 000 + 9 000 000 + 100 000 + 40 000 + 900 + 3 3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 300 + 2 Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào? 3 Chữ số 8 trong số 63 782 910 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn Chữ số 3 trong số 839 000 038 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu Chữ số 3 trong số 9 300 037 thuộc hàng chục, lớp đơn vị Chữ số 2 trong số 239 111 003 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu. 1 425 782 975 người Ấn Độ Vatican 810 người Viết số thành tổng (theo mẫu): 2 20 000 000 + 7 000 000 + 900 100 000 000 + 9 000 000 + 100 000 + 40 000 + 900 + 3 3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 300 + 2 Làm sạch hành tinh B. Chín trăm chín mươi triệu không nghìn không trăm linh chín. C. Chín trăm ch í n mươi nghìn không tr ă m linh ch í n. A. Chín trăm chín mươi triệu. Số 990 000 009 đọc là: B. 999 999 999 C. 999 999 998 A. 999 999 990 Số chẵn lớn nhất có chín chữ số là B. 11 0 000 699 đồng A. 11 0 699 000 đồng A. 11 0 699 đồng Số tiền bố Lan cần trả để mua chiếc xe máy gồm một trăm mười triệu và sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng. Em hãy viết giá tiền chiếc xe. B. 0,3,8 C. 8,3,9 A. 0,0,0 Những chữ số nào thuộc lớp triệu trong số 839 000 038 Dặn dò Về nhà tìm và ghi lại những đồ vật trong gia đình có giá tiền triệu. Ôn tập bài đã học và chuẩn bị bài sau. Trân trọng cảm ơn quý thầy cô đã chú ý lắng nghe
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_bai_12_cac_so_trong_pham_vi_lop_trieu_n.pptx