Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)

docx 3 trang Bình Lê 18/03/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)
Họ, tên và chữ ký
Cán bộ coi kiểm tra số 1:
.................................................
Cán bộ coi kiểm tra số 2:
.................................................
Số phách
KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2019-2020
Họ và tên học sinh:
..................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
..//
Số báo danh: 
CHÚ Ý:
Học sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của cán bộ coi kiểm tra.
Học sinh không được ký tên hay dùng bất cứ ký hiệu gì để đánh dấu bài kiểm tra.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2019-2020
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
MÔN: TIẾNG ANH
(Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian phát đề)
Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra
Điểm bài kiểm tra
Họ, tên và chữ ký

Số phách
Bằng số
Bằng chữ
- Giám khảo số 1:
..................................................
- Giám khảo số 2:
..................................................



MÃ ĐỀ: 303

(Đề có 03 trang)
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại.
Câu 1: 	A. watched	B. looked	
	C. called	D. hoped
Câu 2: 	A. books	B. hats	
	C. tables	D. roofs
Câu 3: 	A. about	B. cloudy	
	C. house	D. four
Chọn một từ khác với các từ còn lại.
Câu 4: 	A. Vietnam	B. Japan	
	C. Korea	D. English
Câu 5: 	A. farmer	B. doctor	
	C. cooker	D. footballer
Câu 6: 	A. usually	B. after	
	C. never	D. always
Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.
Câu 7: It’s more beautiful ______I expected.
A. than	B. much	
C. as	D. so
Câu 8: The ______ day of a week is Monday.
A. second B. fourth	
C. first	 D. third
Câu 9: Where do you live? - I live ______34 Le Loi Street.
A. on	 B. to	
C. in	 D. at
Câu 10: I get ______ at 6 every morning, then I go to school.
A. dress	 B. dressed	
Trang 1/3 - Mã đề 303
C. a dress	 D. dresses
KHÔNG VIẾT 
VÀO ĐÂY
Học sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
Câu 11: My brother is studying at ______university in Ha Noi.
A. an	 B. some	
C. a	 D. the
Câu 12: My father and my mother______in the living room.
A. isn’t	 B. are	
C. am	 D. is
Câu 13: Whose ______ are they? They are______.
A. rulers - mine	 B. ruler - mine	
C. rulers - my	 D. ruler - my
Câu 14: Tom: “May I help you?” 
 Peter: “______”
A. How can I help? B. What can I do for you?
C. I’m afraid I’m busy now. D. Yes, that’s very kind of you.
Câu 15: She likes ______ meals for her family at the weekend.
A. cooked	 B. cook	
C. is cooking	 D. cooking
Câu 16: ______is your classroom, Nam? - It’s on the third floor.
A. How	 B. Who	
C. Where	 D. Which
Câu 17: How ______ wine can he drink?
A. much	 B. many	
C. far	 D. long
Câu 18: Where did you go ______?
A. tomorrow	 B. at the moment	
C. next week	 D. last night
Câu 19: We have a big fish tank in the living room. There are a lot of ______ in it.
A. fishing	 B. fish	
C. fishes	 D. fished
Câu 20: Ba ______ to his friend’s birthday party yesterday because he ______ ill.
A. didn’t go - was	 B. didn’t go - were	
C. won’t go - is	 D. doesn’t go - is
Chọn từ hoặc cụm từ được gạch chân cần phải sửa để được câu đúng.
Câu 21: There are two picture on the wall.
 A B C D
Câu 22: John is siting in the library now.
 A B C D
Câu 23: How far do you go swimming? – Twice a week.
 A B C D
Câu 24: We will go to holiday in the country this summer.
Trang 2/3 - Mã đề 303
 A B C D
PHẦN B. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
I. Hoàn thành câu dựa vào các từ gợi ý. (1,0 điểm)
1. Mai / her parents / go / for a walk / beach / now.
___________________________________________________________________________
2. It / very hot / here / but / there / many / people / park.
___________________________________________________________________________
II. Chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp. (1,0 điểm)
1. They (live) __________ on the Moon in the future.
2. Minh and his classmates (visit) __________ the zoo last Sunday. 
III. Đọc đoạn văn sau và điền dấu (ü) vào ô đúng (True ) hoặc ô sai (False). (1,0 điểm)
My name is Peter. I’m from England. I’m living with another student called John in a flat in Ha Noi, where I am taking a Vietnamese course. It’s my first time abroad and John is, too. We have known each other for just some months since we entered the class. John is from Canada. We study in the same group. John can speak a little Vietnamese. We go to class in the morning, so in the afternoon we have time to work in groups. John helps me a lot not only in my study but also in my daily life. We often practise speaking Vietnamese and do our homework together. Thanks to his help, I have made big progress in speaking and listening as well. Last week we had a test and I did a really good job. Our papers will be returned tomorrow, and I hope that we will get good marks. I’m very happy to have a friend like John.
True
False
1
This is the first time John has been in a foreign country.


2
John, Peter’s new friend, is American.


3
Peter can now speak Vietnamese better than John can.


4
Peter thinks that John is a helpful friend.



IV. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (1,0 điểm)
1. would / bread / like / some / buy / to / you / bakery / at / the / ? /
___________________________________________________________________________
2. I / about / hope / the / I / tell / you / more / trip / to / when / I / will / come back / Ha Noi /. /
___________________________________________________________________________
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề 303

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_nang_luc_dau_vao_vao_lop_6_truong_thcs_trong_die.docx
  • docDap an Tieng Anh_Tieu hoc.doc