Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 304 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 304 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 trường THCS trọng điểm môn Tiếng Anh - Mã đề 304 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Kèm đáp án)

Họ, tên và chữ ký Cán bộ coi kiểm tra số 1: ................................................. Cán bộ coi kiểm tra số 2: ................................................. Số phách KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2019-2020 Họ và tên học sinh: .................................................................................................. Ngày, tháng, năm sinh: ..// Số báo danh: CHÚ Ý: Học sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của cán bộ coi kiểm tra. Học sinh không được ký tên hay dùng bất cứ ký hiệu gì để đánh dấu bài kiểm tra. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2019-2020 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ MÔN: TIẾNG ANH (Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian phát đề) Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra Điểm bài kiểm tra Họ, tên và chữ ký Số phách Bằng số Bằng chữ - Giám khảo số 1: .................................................. - Giám khảo số 2: .................................................. Mà ĐỀ: 304 (Đề có 03 trang) PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) Chọn từ hoặc cụm từ được gạch chân cần phải sửa để được câu đúng. Câu 1: We will go to holiday in the country this summer. A B C D Câu 2: How far do you go swimming? – Twice a week. A B C D Câu 3: There are two picture on the wall. A B C D Câu 4: John is siting in the library now. A B C D Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu. Câu 5: My father and my mother _______ in the living room. A. isn’t B. is C. am D. are Câu 6: The_______day of a week is Monday. A. third B. first C. second D. fourth Câu 7: I get _______at 6 every morning, then I go to school. A. dressed B. dresses C. dress D. a dress Câu 8: How _______wine can he drink? A. long B. many C. much D. far Câu 9: She likes _______ meals for her family at the weekend. A. cooked B. is cooking C. cooking D. cook Câu 10: Where do you live? - I live _______ 34 Le Loi Street. A. in B. to C. at D. on Trang 1/3 - Mã đề 304 KHÔNG VIẾT VÀO ĐÂY Học sinh không viết vào chỗ gạch chéo này Câu 11: Tom: “May I help you?” Peter: “_______” A. How can I help? B. What can I do for you? C. I’m afraid I’m busy now. D. Yes, that’s very kind of you. Câu 12: Ba _______ to his friend’s birthday party yesterday because he _______ ill. A. didn’t go - was B. didn’t go - were C. won’t go - is D. doesn’t go - is Câu 13: Whose _______ are they? They are________. A. ruler - my B. ruler - mine C. rulers - mine D. rulers - my Câu 14: My brother is studying at _______ university in Ha Noi. A. a B. an C. some D. the Câu 15: _______ is your classroom, Nam? - It’s on the third floor. A. Who B. Where C. How D. Which Câu 16: We have a big fish tank in the living room. There are a lot of _______ in it. A. fishing B. fish C. fishes D. fished Câu 17: It’s more beautiful ________ I expected. A. much B. so C. as D. than Câu 18: Where did you go _______? A. tomorrow B. at the moment C. next week D. last night Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại. Câu 19: A. watched B. looked C. called D. hoped Câu 20: A. about B. cloudy C. house D. four Câu 21: A. tables B. roofs C. books D. hats Chọn một từ khác với các từ còn lại. Câu 22: A. Vietnam B. Japan C. Korea D. English Câu 23: A. farmer B. doctor C. cooker D. footballer Câu 24: A. usually B. after C. never D. always Trang 2/3 - Mã đề 304 PHẦN B. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) I. Hoàn thành câu dựa vào các từ gợi ý. (1,0 điểm) 1. Mai / her parents / go / for a walk / beach / now. ___________________________________________________________________________ 2. It / very hot / here / but / there / many / people / park. ___________________________________________________________________________ II. Chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp. (1,0 điểm) 1. They (live) _________ on the Moon in the future. 2. Minh and his classmates (visit) _________ the zoo last Sunday. III. Đọc đoạn văn sau và điền dấu (ü) vào ô đúng (True ) hoặc ô sai (False). (1,0 điểm) My name is Peter. I’m from England. I’m living with another student called John in a flat in Ha Noi, where I am taking a Vietnamese course. It’s my first time abroad and John is, too. We have known each other for just some months since we entered the class. John is from Canada. We study in the same group. John can speak a little Vietnamese. We go to class in the morning, so in the afternoon we have time to work in groups. John helps me a lot not only in my study but also in my daily life. We often practise speaking Vietnamese and do our homework together. Thanks to his help, I have made big progress in speaking and listening as well. Last week we had a test and I did a really good job. Our papers will be returned tomorrow, and I hope that we will get good marks. I’m very happy to have a friend like John. True False 1 This is the first time John has been in a foreign country. 2 John, Peter’s new friend, is American. 3 Peter can now speak Vietnamese better than John can. 4 Peter thinks that John is a helpful friend. IV. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (1,0 điểm) 1. would / bread / like / some / buy / to / you / bakery / at / the / ? / ___________________________________________________________________________ 2. I / about / hope / the / I / tell / you / more / trip / to / when / I / will / come back / Ha Noi /. / ___________________________________________________________________________ ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề 304
File đính kèm:
de_kiem_tra_nang_luc_dau_vao_vao_lop_6_truong_thcs_trong_die.docx
Dap an Tieng Anh_Tieu hoc.doc